Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Võ Thành Quang)
  • (Trợ giúp kỹ thuật)

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Gg.jpg 10404393_727387380712972_4614398140044437414_n.jpg Bang_so_nguyen_to_nho_hon_1000jpg.jpg IMG_00033.jpg IMG_00253.jpg IMG_00032.jpg Cnbh.jpg IMG_0007.jpg IMG_00351.jpg Day_be_hoc_chu_cai.jpg Tinh_hinh_mu_chu.jpg Tinh_hinh_mu_chu.jpg Truydieu1.jpg Truydieu1.jpg Le_tang_5_KWLB1.jpg MaybaytructhangMi1711.jpg MaybaytructhangMi1711.jpg Thieu_ta_Phu_Yen.jpg

    Thành viên trực tuyến

    2 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên giáo dục Phú Yên.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    E 12 – GRAMMAR & EXERCISES – FULL YEAR

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: st
    Người gửi: Nguyễn Thành Tâm
    Ngày gửi: 08h:35' 20-08-2013
    Dung lượng: 323.0 KB
    Số lượt tải: 2578
    Số lượt thích: 0 người
    E 12 – GRAMMAR & EXERCISES – FULL YEAR
    I. Ngữ âm:
    1. Cách phát âm –ed:
    - Có 3 cách phát âm –ed:
    * đọc thành âm /id/ với những từ có âm cuối là / t, d /
    * đọc thành âm /t/ với những từ có âm cuối là /p, f, k, s, ∫, t∫, θ /
    * đọc thành âm /d/ với những trường hợp còn lại
    Ex:
    /id/
    /t/
    /d/
    
    - dedicated
    - stopped
    - opened
    
    - devoted
    - laughed
    - arrived
    
    - pretended
    - liked
    - discovered
    
    - needed
    - washed
    - interviewed
    
    
    2. Cách phát âm của –s / -es
    - Có 3 cách phát âm –s hoặc –es:
    * đọc thành âm /s/ với những từ có âm cuối là / p, f, k, t, θ /
    * đọc thành âm /iz/ với những từ có âm cuối là / s, z, ∫, t∫, /
    * đọc thành âm /z/ với những trường hợp còn lại
    Ex:
    /s/
    /iz/
    /z/
    
    - cups
    - buses
    - tables
    
    - laughs
    - washes
    - swallows
    
    - likes
    - watches
    - schoolyards
    
    - baths
    - boxes
    - days
    
    
    3. Cách đánh dấu trọng âm:
    a. Từ có 2 âm tiết: Trọng âm có thể rơi vào âm tiết đầu hoặc âm tiết thứ hai.
    - Danh từ và tính từ:
    - Trọng âm được đặt ở vần đầu
    Ex: ‘table, ‘happy, ‘lucky, ‘weather……
    - Một số danh từ có trọng âm ở từ gốc
    Ex: de’sign, be’lief, ac’cept, de’mand………..
    - Danh từ tận cùng –OO hay –OON: trọng âm đặt trên vần này
    Ex: after’noon, bam’boo, bal’loon……..
    - Động từ:
    - động từ tận cùng bằng –OW, -EN, -Y, -EL, -LE, -ISH: trọng âm ở vần thứ nhất
    Ex: ‘follow, ‘finish, ‘carry, ‘suffer, ‘harden, ‘answer………
    - động từ tận cùng bằng –ATE: trọng âm đặt ở vần hai
    Ex: trans’late, cre’ate……..
    - Từ hai vần vừa là danh từ vừa là động từ:
    + Trọng âm được đặt ở vần thứ nhất khi chúng là danh từ
    Ex: ‘record, ‘object……
    + Trọng âm được đặt ở vần thứ hai khi chúng là động từ
    Ex: re’cord, ob’ject……
    Note: Không phải tất cả các từ hai vần vừa là danh từ vừ là động từ đều theo qui tắt này
    Một số từ có trọng âm ở vần thứ nhất: purchase, promise, sorrow……..
    Một số từ có trọng âm ở vần thứ hai: regret, surprise, control…….
    - Giới từ: trọng âm được đặt ở từ gốc
    Ex: be’hind, be’fore, a’bove……..
    - Từ ghép:
    - Danh từ: trọng âm thường đặt ở từ đầu
    Ex: ‘baseball, ‘schoolbag, ‘drugstore…..
    - Tính từ: trọng âm thường đặt ở vần thứ hai
    Ex: good-‘looking, bad-‘tempered, old-‘fashioned
    - Đại từ phản thân: trọng âm đặt ở vần “self / selves”
    Ex: my’self, him’self, them’selves
    b. Từ có 3 âm tiết:
    - Những từ có hậu tố là: -ade, -ee, -ese, -ette, -ique, -eer, -ain thì trọng âm chính rơi vào ngay âm tiết đó
    Ex: lemo’nade, ciga’rette, Vietna’mese, enter’tain …
    - Âm tiết liền trước các hậu tố -tion, thường nhận trọng âm
    Ex:, trans’lation
    - Từ tận cùng bằng –ate thường đặt ở âm thứ 3 tính từ cuối
    Ex: ‘generate, cer’tificate, cong’ratulate
    c. Từ có 3 âm tiết trở lên:
    - Những từ tận cùng bằng các hậu tố -ic, -ual, -ian, -ical, -ity, -graphy, -ics, -logy âm tiết liền trước nó thường nhận trọng âm
    Ex: eco’nomic, intel’lectual, mathema’tician, poli’tician, eco’nomical, uni’versity, ge’ography, mathe’matics soci’ology
    - Trọng âm đặt ở âm thứ 2 trước các hậu tố -ize, -ary
    Ex: ‘modernize, ‘dictionary, i’maginary

    EXERCISE
    Choose the word which has the underlined part pronounced differently from the others.
    1. A. interviewed B. performed C. finished D. delivered
    2. A. adopted B. appealed C. dedicated D. wounded
    3. A. endangered B. threatened C.
     
    Gửi ý kiến