Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Võ Thành Quang)
  • (Trợ giúp kỹ thuật)

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Gg.jpg 10404393_727387380712972_4614398140044437414_n.jpg Bang_so_nguyen_to_nho_hon_1000jpg.jpg IMG_00033.jpg IMG_00253.jpg IMG_00032.jpg Cnbh.jpg IMG_0007.jpg IMG_00351.jpg Day_be_hoc_chu_cai.jpg Tinh_hinh_mu_chu.jpg Tinh_hinh_mu_chu.jpg Truydieu1.jpg Truydieu1.jpg Le_tang_5_KWLB1.jpg MaybaytructhangMi1711.jpg MaybaytructhangMi1711.jpg Thieu_ta_Phu_Yen.jpg

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên giáo dục Phú Yên.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Sinh học 12. KNTT - mới hay

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Song Nguyên
    Ngày gửi: 14h:23' 03-07-2024
    Dung lượng: 118.0 KB
    Số lượt tải: 3
    Số lượt thích: 0 người
    BÀI TẬP: BÀI 1 – GENE VÀ CƠ CHẾ NHÂN ĐÔI DNA

    Câu 1: Sự nhân đôi DNA ở sinh vật nhân thực có sự khác biệt với sự nhân đôi DNA ở E.Coli về:
    1. chiều tổng hợp 2. các enzym tham gia 3. thành phần tham gia 4. số lượng các đơn vị nhân đôi
    5. nguyên tắc nhân đôi. Tổng hợp đúng là:
    A. 1, 2
    B. 2, 3
    C. 2, 4
    D. 3, 5
    Câu 2: Quá trình nhân đôi ADN luôn cần có đoạn ARN mồi vì
    A. tất cả enzim xúc tác cho nhân đôi ADN đều cần có đoạn mồi mới hoạt động được.
    B. đoạn mồi làm nhiệm vụ sữa chữa sai sót trong quá trình nhân đôi ADN
    C. enzim ADN polimeraza chỉ gắn nucleotit vào đầu có 3'OH tự do
    D. enzim ADN polimeraza hoạt động theo nguyên tắc bổ sung
    Câu 3: Trong bảng mã di truyền, người ta thấy rằng có 4 loại mã di truyền cùng quy định tổng hợp axit
    amin prôlin là 5/XXU3/; 5/XXA3/; 5/XXX3/; 5/XXG3/; Từ thông tin này cho thấy việc thay đổi nucleotit
    nào trên mỗi bộ ba thường không làm thay đổi cấu trúc của axit amin tương ứng trên chuỗi pôlipeptit?
    A. Thay đổi vị trí của tất cả các nucleotit trên một bộ ba. B. Thay đổi nucleotit đầu tiên trong một bộ ba.
    C. Thay đổi nucleotit thứ 3 trong một bộ ba.
    D. Thay đổi nucleotit thứ 2 trong một bộ ba.
    Câu 4: Phát biểu nào sau đây đúng?
    A. Một bộ ba mã di truyền có thể mã hoá cho một hoặc một số axit amin.
    B. Trong phân tử ARN có chứa gốc đường C5H10O5 và các bazơ nitric A, T, G, X.
    C. Ở sinh vật nhân chuẩn, axit amin mở đầu chuỗi pôlipeptit sẽ được tổng hợp là metiônin.
    D. Phân tử tARN và rARN có cấu trúc mạch đơn, phân tử mARN có cấu trúc mạch kép.
    Câu 5: Phát biểu nào sau đây chưa chính xác?
    A. Vùng điều hòa nằm ở đầu 3'của mạch bổ sung, mang tín hiệu để khởi động và kiểm soát phiên mã
    B. Vùng kết thúc nằm ở đầu 5'của mạch mã gốc, mang tín hiệu kết thúc phiên mã
    C. Gen là 1 đoạn ADN mang thông tin mã hóa cho 1 sản phẩm xác định.
    D. Ở vi khuẩn E.coli mỗi gen cấu trúc chỉ mã hóa cho 1 loại mARN
    Câu 6: Vùng kết thúc của gen có chức năng
    A. kết thúc phiên mã.
    B. kết thúc nhân đôi và phiên mã.
    C. kết thúc dịch mã.
    D. kết thúc phiên mã và dịch mã.
    Câu 7: Trong các đặc điểm nêu dưới đây, có bao nhiêu đặc điểm có ở quá trình nhân đôi ADN của sinh vật
    nhân thực và có ở quá trình nhân đôi DNA của sinh vật nhân sơ?
    (1) Có sự hình thành các đoạn Okazaki.
    (2) Nucleotit mới được tổng hợp được liên kết vào đầu 3' của mạch mới.
    (3) Trên mỗi phân tử ADN có nhiều điểm khởi đầu quá trình tái bản.
    (4) Diễn ra theo NTBS và nguyên tắc bán bảo tồn.
    (5) Enzim DNA polymeraza không làm nhiệm vụ tháo xoắn phân tử ADN.
    (6) Sử dụng 8 loại nucleotit A, T, G, X, A, U, G, X làm nguyên liệu.
    A. 5
    B. 4
    C. 3
    D. 6
    15
    Câu 8: (ĐH 2009) Phân tử ADN ở vùng nhân của vi khuẩn E. coli chỉ chứa N phóng xạ. Nếu chuyển những vi
    14
    khuẩn E. coli này sang môi trường chỉ có N thì mỗi tế bào vi khuẩn E. Coli này sau 5 lần nhân đôi sẽ tạo ra bao
    14
    nhiêu phân tử ADN ở vùng nhân hoàn toàn chứa N ?
    A. 32.
    B. 30.
    C. 16.
    D. 8.
    Câu 9: (CĐ 2011) Nếu nuôi cấy một tế bào E. coli có một phân tử ADN ở vùng nhân chỉ chứa N15 phóng
    xạ cho nhân đôi trong môi trường chỉ có N 14, quá trình phân chia của vi khuẩn tạo ra 4 tế bào con. Số
    phân tử ADN ở vùng nhân của các E. coli có chứa N15 phóng xạ được tạo ra trong quá trình trên là
    A. 2.
    B. 3.
    C. 1.
    D. 4.
    Câu 10: Trong quá trình tái bản của 1 phân tử DNA có 15 đơn vị tái bản, trên 1 đơn vị tái bản có 18 đoạn
    Okazaki. Số đoạn mồi cần cung cấp cho DNA tái bản 1 lần là
    A. 30
    B. 285
    C. 270
    D. 300
    Câu 11: Một phân tử DNA của vi khuẩn có chiều dài 34.106A0 . Phân tử DNA nhân đôi liên tiếp 3 lần. Số
    liên kết hoá trị Đ – P được hình thành giữa các nucleotit trong quá trình nhân đôi của AND là

    A. 6.107
    B. 14.107
    C. 102.106
    D. 238.106
    Câu 12: Cho vi khuẩn (vi khuẩn này không chứa plasmid và DNA nó được cấu tạo từ N15) vào môi trường
    nuôi chỉ có DNA N14. Sau 3 thế hệ sinh sản, người ta thu lấy toàn bộ các vi khuẩn, phá màng tế bào của chúng
    để thu lấy các phân tử DNA. Trong các phân tử ADN này, loại DNA chỉ chứa N15 chiếm tỉ lệ
    A. 1/15
    B. 0/15
    C. 1/32
    D. 1/31
    Câu 13: 1 gen có chiều dài 5270 A0 . Gen nhân đôi 5 lần, số liên kết hoá trị được hình thành giữa các nucleotit
    trong quá trình hình thành mạch mới là
    A. 99136
    B. 96038
    C. 3098
    D. 96100
    Câu 14: Một gen có A = 900, X = 600.
    A. Tính số liên kết hydrô bị phá vỡ và số liên kết hydrô được hình thành khi gen đó trãi qua 1 lần nhân
    đôi.
    B. Gen nói trên tự sao liên tiếp tạo 8 gen con. Hãy cho biết:
    - Tổng số liên kết hydrô bị phá vỡ
    - Tổng số liên kết hydrô đươch hình thành
    - Tổng số liên kết hóa trị được hình thành
    Câu 15: (ĐH 2010) Người ta sữ dụng một chuỗi polynucleotid có (T+X)/(A+G) = 0,25 làm khuôn để
    tổng hợp nhân tạo một chuỗi pôlinuclêôtit bổ sung có chiều dài bằng chiều dài của chuỗi khuôn đó. Tính
    theo lí thuyết, tỉ lệ các loại nuclêôtit tự do cần cung cấp cho quá trình tổng hợp này là:
    A. A + G = 20%; T + X = 80%.
    B. A + G = 25%; T + X = 75%.
    C. A + G = 80%; T + X = 20%.
    D. A + G = 75%; T + X = 25%.
    Câu 16: Theo dõi quá trình nhân đôi 1 DNA, người ta thấy có 80 đoạn Okazaki, 90 đoạn mồi. Hãy xác định
    DNA thuộc dạng nào? Tồn tại ở loại tế bào nào?
    Câu 17: Trong quá trình tái bản của 1 phân tử DNA có 15 đơn vị tái bản, trên 1 đơn vị tái bản có 18 đoạn
    Okazaki. Số đoạn mồi cần cung cấp cho ADN tái bản 1 lần là
    A. 30
    B. 285
    C. 270
    D. 300
    0
    Câu 18: 1 gen có chiều dài 5270 A . Gen nhân đôi 5 lần, số liên kết hoá trị được hình thành giữa các nucleotit
    trong quá trình hình thành mạch mới là
    A. 99136
    B. 96038
    C. 3098
    D. 96100
    Câu 19: Có 2 gen dài bằng nhau. Trong quá trình tự sao của 2 gen người ta thấy tốc độ nhân đôi của gen I lớn
    hơn tốc độ nhân đôi của gen II. Sau cùng 1 thời gian, tổng số gen con tạo ra là 24.
    a. Tìm số lần tự nhân đôi của mỗi gen.
    b. Trong quá trình tự sao nói trên của 2 gen, MTNB đã cung cấp tất cả 46200 Nu tự do. Tính chiều dài của
    mỗi gen.
    Câu 20: Xét 2 gen có chiều dài bằng nhau, gen I có tích số % G với X là 4% và số liên kết hydrô là 2880. Gen
    II có số liên kết hydrô nhiều hơn gen I là 240. Khi 2 gen này tự nhân đôi liên tiếp, MTNB đã cung cấp 5520 A
    tự do.
    A. Tính chiều dài của mỗi gen.
    B. Tính số Nu mỗi loại của gen II.
    C. Tính số đợt nhân đôi của mỗi gen.
    ....................................Hết..........................................

    BÀI TẬP: BÀI 1 – GENE VÀ CƠ CHẾ NHÂN ĐÔI DNA

    Câu 1: Sự nhân đôi DNA ở sinh vật nhân thực có sự khác biệt với sự nhân đôi DNA ở E.Coli về:
    2. chiều tổng hợp 2. các enzym tham gia 3. thành phần tham gia 4. số lượng các đơn vị nhân đôi
    5. nguyên tắc nhân đôi. Tổng hợp đúng là:
    A. 1, 2
    B. 2, 3
    C. 2, 4
    D. 3, 5
    Câu 2: Quá trình nhân đôi ADN luôn cần có đoạn ARN mồi vì
    A. tất cả enzim xúc tác cho nhân đôi ADN đều cần có đoạn mồi mới hoạt động được.
    B. đoạn mồi làm nhiệm vụ sữa chữa sai sót trong quá trình nhân đôi ADN
    C. enzim ADN polimeraza chỉ gắn nucleotit vào đầu có 3'OH tự do
    D. enzim ADN polimeraza hoạt động theo nguyên tắc bổ sung
    Câu 3: Trong bảng mã di truyền, người ta thấy rằng có 4 loại mã di truyền cùng quy định tổng hợp axit
    amin prôlin là 5/XXU3/; 5/XXA3/; 5/XXX3/; 5/XXG3/; Từ thông tin này cho thấy việc thay đổi nucleotit
    nào trên mỗi bộ ba thường không làm thay đổi cấu trúc của axit amin tương ứng trên chuỗi pôlipeptit?
    A. Thay đổi vị trí của tất cả các nucleotit trên một bộ ba. B. Thay đổi nucleotit đầu tiên trong một bộ ba.
    C. Thay đổi nucleotit thứ 3 trong một bộ ba.
    D. Thay đổi nucleotit thứ 2 trong một bộ ba.
    Câu 4: Phát biểu nào sau đây đúng?
    A. Một bộ ba mã di truyền có thể mã hoá cho một hoặc một số axit amin.
    B. Trong phân tử ARN có chứa gốc đường C5H10O5 và các bazơ nitric A, T, G, X.
    C. Ở sinh vật nhân chuẩn, axit amin mở đầu chuỗi pôlipeptit sẽ được tổng hợp là metiônin.
    D. Phân tử tARN và rARN có cấu trúc mạch đơn, phân tử mARN có cấu trúc mạch kép.
    Câu 5: Phát biểu nào sau đây chưa chính xác?
    A. Vùng điều hòa nằm ở đầu 3'của mạch bổ sung, mang tín hiệu để khởi động và kiểm soát phiên mã
    B. Vùng kết thúc nằm ở đầu 5'của mạch mã gốc, mang tín hiệu kết thúc phiên mã
    C. Gen là 1 đoạn ADN mang thông tin mã hóa cho 1 sản phẩm xác định.
    D. Ở vi khuẩn E.coli mỗi gen cấu trúc chỉ mã hóa cho 1 loại mARN
    Câu 6: Vùng kết thúc của gen có chức năng
    A. kết thúc phiên mã.
    B. kết thúc nhân đôi và phiên mã.
    C. kết thúc dịch mã.
    D. kết thúc phiên mã và dịch mã.
    Câu 7: Trong các đặc điểm nêu dưới đây, có bao nhiêu đặc điểm có ở quá trình nhân đôi ADN của sinh vật
    nhân thực và có ở quá trình nhân đôi DNA của sinh vật nhân sơ?
    (1) Có sự hình thành các đoạn Okazaki.
    (2) Nucleotit mới được tổng hợp được liên kết vào đầu 3' của mạch mới.
    (3) Trên mỗi phân tử ADN có nhiều điểm khởi đầu quá trình tái bản.
    (4) Diễn ra theo NTBS và nguyên tắc bán bảo tồn.
    (5) Enzim DNA polymeraza không làm nhiệm vụ tháo xoắn phân tử ADN.
    (6) Sử dụng 8 loại nucleotit A, T, G, X, A, U, G, X làm nguyên liệu.
    A. 5
    B. 4
    C. 3
    D. 6
    15
    Câu 8: (ĐH 2009) Phân tử ADN ở vùng nhân của vi khuẩn E. coli chỉ chứa N phóng xạ. Nếu chuyển những vi
    14
    khuẩn E. coli này sang môi trường chỉ có N thì mỗi tế bào vi khuẩn E. Coli này sau 5 lần nhân đôi sẽ tạo ra bao
    14
    nhiêu phân tử ADN ở vùng nhân hoàn toàn chứa N ?
    A. 32.
    B. 30.
    C. 16.
    D. 8.
    Câu 9: (CĐ 2011) Nếu nuôi cấy một tế bào E. coli có một phân tử DNA ở vùng nhân chỉ chứa N15 phóng
    xạ cho nhân đôi trong môi trường chỉ có N 14, quá trình phân chia của vi khuẩn tạo ra 4 tế bào con. Số
    phân tử ADN ở vùng nhân của các E. coli có chứa N15 phóng xạ được tạo ra trong quá trình trên là
    A. 2.
    B. 3.
    C. 1.
    D. 4.
    Câu 10: Trong quá trình tái bản của 1 phân tử DNA có 15 đơn vị tái bản, trên 1 đơn vị tái bản có 18 đoạn
    Okazaki. Số đoạn mồi cần cung cấp cho DNA tái bản 1 lần là
    A. 30
    B. 285
    C. 270
    D. 300
    6 0
    Câu 11: Một phân tử DNA của vi khuẩn có chiều dài 34.10 A . Phân tử DNA nhân đôi liên tiếp 3 lần. Số
    liên kết hoá trị Đ – P được hình thành giữa các nucleotit trong quá trình nhân đôi của AND là
    A. 6.107
    B. 14.107
    C. 102.106
    D. 238.106

    Câu 12: Cho vi khuẩn (vi khuẩn này không chứa plasmid và DNA nó được cấu tạo từ N15) vào môi trường
    nuôi chỉ có DNA N14. Sau 3 thế hệ sinh sản, người ta thu lấy toàn bộ các vi khuẩn, phá màng tế bào của chúng
    để thu lấy các phân tử DNA. Trong các phân tử ADN này, loại DNA chỉ chứa N15 chiếm tỉ lệ
    A. 1/15
    B. 0/15
    C. 1/32
    D. 1/31
    0
    Câu 13: 1 gen có chiều dài 5270 A . Gen nhân đôi 5 lần, số liên kết hoá trị được hình thành giữa các nucleotit
    trong quá trình hình thành mạch mới là
    A. 99136
    B. 96038
    C. 3098
    D. 96100
    Câu 14: Một gen có A = 900, X = 600.
    C. Tính số liên kết hydrô bị phá vỡ và số liên kết hydrô được hình thành khi gen đó trãi qua 1 lần nhân
    đôi.
    D. Gen nói trên tự sao liên tiếp tạo 8 gen con. Hãy cho biết:
    - Tổng số liên kết hydrô bị phá vỡ
    - Tổng số liên kết hydrô đươch hình thành
    - Tổng số liên kết hóa trị được hình thành
    Câu 15: (ĐH 2010) Người ta sữ dụng một chuỗi polynucleotid có (T+X)/(A+G) = 0,25 làm khuôn để
    tổng hợp nhân tạo một chuỗi pôlinuclêôtit bổ sung có chiều dài bằng chiều dài của chuỗi khuôn đó. Tính
    theo lí thuyết, tỉ lệ các loại nuclêôtit tự do cần cung cấp cho quá trình tổng hợp này là:
    A. A + G = 20%; T + X = 80%.
    B. A + G = 25%; T + X = 75%.
    C. A + G = 80%; T + X = 20%.
    D. A + G = 75%; T + X = 25%.
    Câu 16: Theo dõi quá trình nhân đôi 1 DNA, người ta thấy có 80 đoạn Okazaki, 90 đoạn mồi. Hãy xác định
    DNA thuộc dạng nào? Tồn tại ở loại tế bào nào?
    Câu 17: Trong quá trình tái bản của 1 phân tử DNA có 15 đơn vị tái bản, trên 1 đơn vị tái bản có 18 đoạn
    Okazaki. Số đoạn mồi cần cung cấp cho ADN tái bản 1 lần là
    A. 30
    B. 285
    C. 270
    D. 300
    Câu 18: 1 gen có chiều dài 5270 A0 . Gen nhân đôi 5 lần, số liên kết hoá trị được hình thành giữa các nucleotit
    trong quá trình hình thành mạch mới là
    A. 99136
    B. 96038
    C. 3098
    D. 96100
    Câu 19: Có 2 gen dài bằng nhau. Trong quá trình tự sao của 2 gen người ta thấy tốc độ nhân đôi của gen I lớn
    hơn tốc độ nhân đôi của gen II. Sau cùng 1 thời gian, tổng số gen con tạo ra là 24.
    a. Tìm số lần tự nhân đôi của mỗi gen.
    b. Trong quá trình tự sao nói trên của 2 gen, MTNB đã cung cấp tất cả 46200 Nu tự do. Tính chiều dài của
    mỗi gen.
    Câu 20: Xét 2 gen có chiều dài bằng nhau, gen I có tích số % G với X là 4% và số liên kết hydrô là 2880. Gen
    II có số liên kết hydrô nhiều hơn gen I là 240. Khi 2 gen này tự nhân đôi liên tiếp, MTNB đã cung cấp 5520 A
    tự do.
    D. Tính chiều dài của mỗi gen.
    E. Tính số Nu mỗi loại của gen II.
    F. Tính số đợt nhân đôi của mỗi gen.
    ....................................Hết..........................................

    Câu 10: Số đơn vị tái bản = Số đoạn mồi – số okazaki/2
    Số đoạn mồi = số okazaki + 2 = 18 + 2 = 20 (1 đơn vị tái bản)
    Số đoạn mồi trong 15 đơn vị = 20 * 15 = 300
    Câu 11: Số
     
    Gửi ý kiến